Bản dịch của từ 下学 trong tiếng Việt
下学
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下学 (Động từ)
【xià xué】
01
Học thức cơ bản về cách xử thế, lễ nghĩa và thường thức xã hội (Hán Việt: hạ học - kiến thức căn bản về đời sống)
1.谓学习人情事理的基本常识。
Ví dụ
02
Học lực kém nhất; việc học tệ nhất (ý miệt thị, tiêu cực)
2.最差的学习。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hạ mình học hỏi; đến hỏi người có địa vị hoặc học vấn thấp hơn mình để xin chỉ giáo (khiêm nhường, cầu học)
3.向地位或学问不如自己的人请教。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下学
xià
下
xué
学
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
