Bản dịch của từ 下层林 trong tiếng Việt
下层林
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下层林 (Danh từ)
【xià céng lín】
01
Rừng tái sinh tự nhiên trong khu vực vừa khai thác (rừng non mọc lên sau khi đã chặt), nghĩa là lớp cây mọc lại ở tầng thấp của rừng sau khai thác
在一个皆伐林内、靠自然更新的萌生林木。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下层林
xià
下
céng
层
lín
林
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
层云
层亘
层冰
层出
层出不穷
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
