Bản dịch của từ 下意 trong tiếng Việt
下意
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下意 (Tính từ)
【xià yì】
01
Khiêm tốn, trịch thượng, khiêm tốn và phục tùng (có nghĩa là cố tình hạ thấp sự kiêu ngạo của mình hoặc nhượng bộ)
1.谓屈意;虚心和顺。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đưa ra ý kiến; ra quyết định (đóng vai trò đề xuất hoặc định đoạt)
2.出主意;作决定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ngẫu nhiên, không có kế hoạch cụ thể hoặc cố tình: làm bất cứ điều gì bạn muốn, làm bất cứ điều gì bạn nghĩ ra (có thể ám chỉ những suy nghĩ hoặc hành động ngẫu nhiên)
3.随意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下意
xià
下
yì
意
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
意下
意不过
意业
意中
意中事
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
