Bản dịch của từ 下气 trong tiếng Việt
下气
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下气 (Danh từ)
【xià qì】
01
Thái độ cung thuận; bình tâm tĩnh khí. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc hựu thị thiên sanh thành quán năng tác tiểu phục đê; bồi thân hạ khí; tính tình thể thiếp; thoại ngữ triền miên 寶玉又是天生成慣能作小服低; 賠身下氣; 性情體貼; 話語纏綿 (Đệ cửu hồi) Bảo Ngọc lại bẩm phú quen khiêm nhường; hòa thuận; bình tâm tĩnh khí; tính tình nhũn nhặn dịu dàng; nói năng hòa nhã dễ nghe.Đông y chỉ đánh rắm.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下气
xià
下
qì
气
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
