Bản dịch của từ 下水船 trong tiếng Việt

下水船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

下水船 (Danh từ)

xià shuǐ chuán
01

船顺水流向下行驶比喻思路才思敏捷顺畅古义和比喻用法)。可联想到下水”=顺流而下,Hán-Việt:hạ thủy (chỉ tàu đi xuống/khởi hành) 或下水船作为比喻指灵巧敏捷的人

船顺流向下航行。比喻文思敏捷的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下水船

xià

shuǐ

chuán

Các từ liên quan

下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
水上
水上运动
水上飞机
船东
船人
下
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
丅, 𠄟
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép