Bản dịch của từ 下泽车 trong tiếng Việt
下泽车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下泽车 (Danh từ)
【xià zé chē】
01
Xe bánh nhỏ, gầm ngắn chuyên dùng chạy trên đầm lầy hoặc bãi bùn (một loại xe nhẹ thích hợp cho địa hình ngập nước/đầm lầy)
1.一种适宜在沼泽地上行驶的短毂轻便车。
Ví dụ
02
Xe kéo/xe chở dùng ở đồng ruộng (dùng để vận chuyển nông sản hoặc vật liệu trên ruộng đồng)
2.用于田间运载。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下泽车
xià
下
zé
泽
chē
车
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
车两
车主
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
