Bản dịch của từ 下笔成章 trong tiếng Việt
下笔成章
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下笔成章 (Thành ngữ)
【xià bǐ chéng zhāng】
01
Cầm bút là viết được ngay; viết văn/thơ nhanh nhạy, tư duy sắc sảo (hạ bút thành章).
一挥动笔就写成文章。形容写文思敏捷。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下笔成章
xià
下
bǐ
笔
chéng
成
zhāng
章
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
成丁
成世
章丹
章举
章书
章亥
章京
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
