Bản dịch của từ 下管 trong tiếng Việt
下管
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下管 (Danh từ)
【xià guǎn】
01
(Cổ) Nhạc cụ gió được sử dụng bởi những người chơi nhạc cụ gió trong các buổi tế lễ hoặc nghi lễ. Vì những người chơi đàn ở trong hội trường nên họ được đặt tên là "Xiguan": cách gọi nhạc cụ gió ngày xưa.
古代举行大祭等仪式,奏管乐者在堂下,故称管乐器为“下管”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下管
xià
下
guǎn
管
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
