Bản dịch của từ 下行 trong tiếng Việt

下行

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

下行 (Tính từ)

xià xíng
01

Chuyến về; từ thủ đô hoặc thành phố chạy đi các nơi (tàu hoả) (thường mang số lẻ)

中国铁路部门规定,列车行驶方向和上行相反叫做下行下行列车编号用奇数,如11次,103次等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xuôi dòng (tàu, thuyền)

船从上游向下游行驶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chuyển xuống cấp dưới (công văn, giấy tờ)

公文从上级发往下级

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下行

xià

xíng

Các từ liên quan

下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
下
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
丅, 𠄟
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép