Bản dịch của từ 下议院 trong tiếng Việt
下议院
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下议院 (Danh từ)
【xià yì yuàn】
01
Hạ nghị viện (thành phần của quốc hội lưỡng viện trong các quốc gia tư bản chủ nghĩa, ban đầu là tên gọi khác của Hạ viện trong Quốc hội Anh, sau này được dùng chung để chỉ viện nghị sĩ được bầu theo tỷ lệ dân số hoặc khu vực bầu cử trong hệ thống quốc hội lưỡng viện của giai cấp tư sản, như Hạ viện Hoa Kỳ, Quốc hội Quốc dân Pháp, Thượng viện Hà Lan, v.v)
资本主义国家两院制议会的组成部分原是英国议会中的平民院的别称,后来泛指资产阶级两院制中议员按人口比例或选区选举产生的议院,如美国的众议院,法国的国民议会,荷兰的二院等
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下议院
xià
下
yì
议
yuàn
院
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
