Bản dịch của từ 下镇 trong tiếng Việt
下镇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下镇 (Danh từ)
【xià zhèn】
01
1.下沉;下降。
Ví dụ
02
Hạng binh lính (đợt thấp nhất) đóng giữ biên trấn thời Đường; một trong ba thứ (上、中、下) của '镇' – tức là đội binh 'hạ' (thuộc loại ít ưu tiên/ít trách nhiệm hơn).
2.唐代戍边之兵分为军﹑守捉﹑城﹑镇,镇又分为上中下三等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下镇
xià
下
zhèn
镇
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
