Bản dịch của từ 下问 trong tiếng Việt

下问

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

下问 (Động từ)

xià wèn
01

Thỉnh giáo kẻ dưới mình (về tuổi tác; học vấn; địa vị...). ◇Luận Ngữ 論語: Mẫn nhi hiếu học; bất sỉ hạ vấn 敏而好學; 不恥下問 (Công Dã Tràng 公冶長) Thông minh mà lại hiếu học; không thẹn hỏi người thấp hơn mình.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下问

xià

wèn

Các từ liên quan

下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
问一答十
问世
问业
问事
下
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
丅, 𠄟
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép