Bản dịch của từ 下陈 trong tiếng Việt

下陈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

下陈 (Danh từ)

xià chén
01

Hạ trần; nơi ở thấp trong cung điện/đền: chỗ để trưng lễ vật hoặc xếp hàng hầu hạ, chỉ các thiếp nữ/tiểu thiếp có địa vị thấp trong hậu cung

1.古代殿堂下陈放礼品﹑站列婢妾的地方。借指后宫中地位低下的姬侍。

Ví dụ
02

Hạng dưới; địa vị thấp; hàng dưới (cũng chỉ người có địa vị thấp)

3.下列;下位。亦泛指地位卑下者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thường dùng để chỉ các phi tần: ngày xưa, nó dùng để chỉ các phi tần và vợ thấp kém của các hoàng tử hoặc những người quyền lực (Xiachen dùng để chỉ các phi tần thấp kém)

2.泛指姬妾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hậu viên; khu vườn phía sau cung điện (hậu), nơi sinh hoạt, nghỉ ngơi ở phía sau

4.指后苑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下陈

xià

chén

Các từ liên quan

下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
陈丘
陈举
陈久
下
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
丅, 𠄟
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép