Bản dịch của từ 下马牌 trong tiếng Việt
下马牌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下马牌 (Danh từ)
【xià mǎ pái】
01
Bia/đá khắc đặt ở lối vào, nơi kỵ sĩ xuống ngựa (cổ) — gọi chung là “hạ mã bi”
1.亦称“下马碑”。
Ví dụ
02
Bia/biểu tượng đặt trước cửa điện miếu (xưa) ghi lệnh phải xuống ngựa — tức “bia xuống ngựa” trước cung điện, đền đài; (cách gọi dân dã) biển hiệu yêu cầu khách xuống ngựa
2.旧时宫殿及孔庙前,东西各立一碑,文为“文武官员军民人等至此驻轿下马”云云,俗称“下马牌”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下马牌
xià
下
mǎ
马
pái
牌
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
