Bản dịch của từ 不一而足 trong tiếng Việt
不一而足
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不一而足 (Tính từ)
【bù yì ér zú】
01
(thành ngữ) Có nhiều hơn một, có nhiều loại, nhiều số lượng, khó mà liệt kê hết; chúng rất nhiều và khác nhau (có thể ghi là “nhiều hơn một”: không một cái nào là đủ).
足:充足。指同类的事物不只一个而是很多,无法列举齐全。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Các tình huống khác nhau, liên tục và đa dạng (thường được sử dụng trong các mô tả tiêu cực hoặc trung tính)
贾环贾蔷等愈闹得不象事了,甚至偷典偷卖,不一而足。——《红楼梦》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不一而足
bù
不
yī
一
ér
而
zú
足
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
而上
而下
而且
而乃
而亦
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
