Bản dịch của từ 不三不四 trong tiếng Việt

不三不四

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不三不四 (Thành ngữ)

bù sān bú sì
01

Không đứng đắn; không đàng hoàng; không ra gì; không chính đáng

形容一个人或事物不正当、不规范、不符合常规,带有贬义。通常指的是某些行为不合适,或者某个人不靠谱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不三不四

sān

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
四一二反革命政变
四七
四三
四上
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép