Bản dịch của từ 不丧匕鬯 trong tiếng Việt

不丧匕鬯

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不丧匕鬯 (Tính từ)

bú sàng bǐ chàng
01

Không mất lễ nghi; quân đội nghiêm minh, dân chúng yên ổn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不丧匕鬯

sàng

chàng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
匕爨
匕筯
匕筴
匕箸
匕首
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép