Bản dịch của từ 不中用 trong tiếng Việt

不中用

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不中用 (Tính từ)

bù zhōng yòng
01

Sắp chết; gần như không còn tác dụng/không còn sống lâu (dùng để nói người sắp qua đời)

2.谓人快死了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không dùng được, vô dụng; (cổ) không thể thực hiện, không có tác dụng

3.犹言不行,不可以。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vô dụng, không dùng được; không có giá trị thực tiễn (Hán Việt: bất trung dụng → 不中用 dễ nhớ như “không thể dùng”)

1.不合用;无用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不中用

zhōng

yòng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
中丁
中上
中下
中不溜
中专
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép