Bản dịch của từ 不习地土 trong tiếng Việt

不习地土

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不习地土 (Tính từ)

bù xí dì tǔ
01

Không quen với khí hậu hoặc thói quen ăn uống của một vùng nào đó.

对于一个地方的气候条件或饮食习惯不能适应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不习地土

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
习与体成
习与性成
习业
习为故常
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
土专家
土丘
土业
土中
土中人
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép