Bản dịch của từ 不习水土 trong tiếng Việt

不习水土

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不习水土 (Tính từ)

bù xí shuí tǔ
01

Bất tập thủy thổ; không thích nghi với điều kiện khí hậu hoặc thói quen ăn uống của một nơi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不习水土

shuǐ

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
习与体成
习与性成
习业
习为故常
水上
水上运动
水上飞机
土专家
土丘
土业
土中
土中人
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép