Bản dịch của từ 不事 trong tiếng Việt
不事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不事 (Động từ)
【bú shì】
01
Không phục tùng lao dịch, không làm việc nặng nhọc theo lệnh
3.不服劳役。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Không phục vụ, không hầu hạ (ai đó); từ chối làm việc cho người khác
1.不侍奉,不服事。
Ví dụ
03
Không nhận chức vụ, không đảm nhiệm công việc官职; không làm việc trong cơ quan nhà nước
2.指不任以官职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Không làm việc, không giải quyết công việc; lười biếng, không chịu hành động
4.不办事;不做事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不事
bù
不
shì
事
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
