Bản dịch của từ 不事城府 trong tiếng Việt
不事城府
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不事城府 (Tính từ)
【bú shì chéng fǔ】
01
Tâm hồn trong sáng, không giấu diếm, thật thà, không mưu mô.
城府:城市和官署,指难以揣度的心机。比喻胸怀坦荡,无所隐藏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不事城府
bù
不
shì
事
chéng
城
fǔ
府
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
