Bản dịch của từ 不以人废言 trong tiếng Việt

不以人废言

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不以人废言 (Thành ngữ)

bù yǐ rén fèi yán
01

Không vì người mà bỏ lời; không vì người có khuyết điểm mà bác bỏ lời nói đúng của họ (tôn trọng ý đúng, lấy việc đúng làm trọng).

废:废弃。不因为这个人有不足的地方而不采纳他的正确意见。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不以人废言

rén

fèi

yán

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
以一儆百
以一奉百
以一当十
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
废业
废举
言三语四
言下
言不二价
言不及义
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép