Bản dịch của từ 不偏不倚 trong tiếng Việt

不偏不倚

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不偏不倚 (Thành ngữ)

bù piān bù yǐ
01

Trung lập; công minh; không thiên vị; không nghiêng lệch

指不偏袒任何一方,表示公正或中立也形容不偏不歪,正中目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不偏不倚

piān

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
倚乘
倚事
倚云
倚人
倚人卢下
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép