Bản dịch của từ 不净观 trong tiếng Việt

不净观

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不净观 (Danh từ)

bù jìng guān
01

Pháp tu trong Phật giáo: quan sát thân (tự thân hoặc người khác) là bất tịnh để sinh tâm chán ghét, diệt tâm tham; thuộc một trong năm pháp trấn tâm (五停心觀)。

佛教用语。五停心观之一。用来对治贪心的修行方法。可分为观自身不净和观他身不净两种。透过思惟人身种种的不净,而生起厌离心,不贪着世间的快乐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不净观

jìng

guān

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép