Bản dịch của từ 不分上下 trong tiếng Việt

不分上下

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不分上下 (Tính từ)

bù fēn shàng xià
01

Không phân biệt cao thấp, bình đẳng giữa các cấp bậc

不管上级和下级或指分不出高低胜负。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不分上下

fēn

shàng

xià

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép