Bản dịch của từ 不分青红皂白 trong tiếng Việt

不分青红皂白

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不分青红皂白 (Thành ngữ)

bù fēn qīng hóng zào bái
01

Vơ đũa cả nắm; vàng thau lẫn lộn; không phân biệt trắng đen

不分好坏,不分是非

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不分青红皂白

fēn

qīng

hóng

zào

bái

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
皂丝麻线
皂人
皂制
皂化
皂化反应
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép