Bản dịch của từ 不到黄河心不死 trong tiếng Việt
不到黄河心不死
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不到黄河心不死 (Thành ngữ)
【bú dào huáng hé xīn bù sǐ】
01
见「不到乌江心不死」条。
Ví dụ
02
Tục ngữ: chưa tuyệt vọng, chưa chịu buông bỏ; chưa chịu từ bỏ hi vọng hoặc quyết tâm cho đến khi gặp kết quả cực kỳ rõ rệt (chưa “chết lòng” trước tình thế).
(谚语)比喻不到完全绝望的地步,决不轻言放弃。。官场现形记.第十七回:「这种人,不到黄河心不死,现在横竖我们总不落好,索性给他一个一不做二不休,你看如何?」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不到黄河心不死
bù
不
dào
到
huáng
黄
hé
河
xīn
心
bù
不
sǐ
死
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
