Bản dịch của từ 不剌 trong tiếng Việt

不剌

Tiểu từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不剌 (Tiểu từ)

bú là
01

Trợ từ dùng ở cuối câu để tăng cường sắc thái hoặc nhấn mạnh

1.助词。用于语尾,以加强语气。

Ví dụ
02

Trợ từ dùng để chuyển ý, nối câu (giống như 'vậy thì', 'nên là')

2.助词。亦作“不倈”。表转接语气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trợ từ dùng để liên kết câu trước và nhấn mạnh ngữ khí câu sau, giống như từ 'vậy mà' hoặc 'thế nên' trong tiếng Việt

3.助词。亦作“不倈”。表顺连上句,并加强下文语气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不剌

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
剌八
剌剌
剌堰
剌塌醉
剌塔
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép