Bản dịch của từ 不务空名 trong tiếng Việt

不务空名

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不务空名 (Tính từ)

bú wù kōng míng
01

Không chạy theo danh vọng hão huyền, chú trọng làm việc thực tế, có ích.

务:追求。切实地工作,不追求虚名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不务空名

kōng

míng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
务光
务农
务农息民
务外
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép