Bản dịch của từ 不动明王 trong tiếng Việt

不动明王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不动明王 (Danh từ)

bú dòng míng wáng
01

Vị Bồ Tát trong Phật giáo, có khả năng trừng phạt và chế ngự mọi thế lực xấu. Hay được gọi là Bồ Tát Không Động.

梵名摩诃毗卢遮那(Mah?vairocana)。佛教密宗菩萨名。佛经中说他奉大日如来教令,作忿怒状,能够降伏一切邪魔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不动明王

dòng

míng

wáng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
动不动
动举
明上
明世
明业
明丢丢
王不留行
王世子
王业
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép