Bản dịch của từ 不及秋 trong tiếng Việt

不及秋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不及秋 (Danh từ)

bù jí qiū
01

Đồ mặc mùa hè, thường là quần đùi; biểu thị sự chuyển đổi khi mùa thu đến.

唐服装名,即短裤。意谓不到秋凉即须易装。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不及秋

qiū

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
及丁
及不得一脚指
及事
及亲
及今
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép