Bản dịch của từ 不受欢迎的人 trong tiếng Việt
不受欢迎的人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不受欢迎的人 (Danh từ)
【bú shòu huān yíng de rén】
01
Người không được một quốc gia chấp nhận, thường chỉ quan chức ngoại giao bị nước sở tại từ chối tiếp nhận hoặc yêu cầu rút về.
外交用语。也称“不可接受的人”。一国对别国派驻或将派驻的外交官表示不满和不能接受,常以“不受欢迎的人”为由,要求派遣国收回任命或召回该外交官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不受欢迎的人
bù
不
shòu
受
huān
欢
yíng
迎
de
的
rén
人
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
的一确二
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
