Bản dịch của từ 不可同日而语 trong tiếng Việt

不可同日而语

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不可同日而语 (Thành ngữ)

bù kě tóng rì ér yǔ
01

Không thể cùng lúc so sánh hay nhắc đến vì khác biệt quá lớn; không thể đặt lên bàn cân cùng một thời điểm.

不能放在同一时间谈论。形容不能相提并论,不能相比。

Ví dụ
02

Không thể so sánh hai sự việc xảy ra vào những thời điểm khác nhau vì mức độ, hoàn cảnh khác biệt rất lớn.

(2) 亦作“不可同年而语”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不可同日而语

tóng

ér

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
可丁可卯
可不
可不是
可不的
同一
同一律
同一性
同三品
同上
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
而上
而下
而且
而乃
而亦
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép