Bản dịch của từ 不可多得 trong tiếng Việt
不可多得
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不可多得 (Tính từ)
【bù kě duō dé】
01
Diễn tả điều rất hiếm gặp, khó có được, thường dùng cho người tài giỏi hoặc vật quý hiếm.
形容非常稀少,很难得到(多指人才或稀有物品)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不可多得
bù
不
kě
可
duō
多
dé
得
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
可丁可卯
可不
可不是
可不的
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
