Bản dịch của từ 不可救药 trong tiếng Việt
不可救药
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不可救药 (Tính từ)
【bù kě jiù yào】
01
Không thể cứu chữa được, tình trạng đã nghiêm trọng đến mức không thể khắc phục hay thay đổi được nữa.
药:治疗。病已重到无法用药医治的程度。比喻已经到了无法挽救的地步。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不可救药
bù
不
kě
可
jiù
救
yào
药
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
可丁可卯
可不
可不是
可不的
救世
救世主
救世军
药丸
药典
药兽
药农
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
