Bản dịch của từ 不可磨灭 trong tiếng Việt

不可磨灭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不可磨灭 (Tính từ)

bù kě mó miè
01

Không thể xóa bỏ hay phai nhạt; luôn được ghi nhớ mãi mãi trong tâm trí mọi người

磨灭:消失。永远消失不了。指事迹言论等将始终保留在人们的记忆中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不可磨灭

miè

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
可丁可卯
可不
可不是
可不的
磨不开
磨不磷涅不缁
磨不磷湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép