Bản dịch của từ 不可能事件 trong tiếng Việt
不可能事件
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不可能事件 (Danh từ)
【bù kě néng shì jiàn】
01
Sự kiện không thể xảy ra trong bất kỳ điều kiện nào, tức là điều chắc chắn không xảy ra, ví dụ như lấy 5 món hàng mà tất cả đều là hàng lỗi khi trong đó chỉ có 4 món lỗi.
在一定条件下,必然不出现的事情。如从混有四件次品的产品中任意抽取五件,那么“它们全部是次品”就是一个不可能事件。是随机事件的一种极端情形。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不可能事件
bù
不
kě
可
néng
能
shì
事
jiàn
件
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
可丁可卯
可不
可不是
可不的
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
件举
件件
件别
件头
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
