Bản dịch của từ 不合时宜 trong tiếng Việt

不合时宜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不合时宜 (Tính từ)

bù hé shí yí
01

Không phù hợp thời điểm

(2) 亦称“不入时宜”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không phù hợp với thời đại, không hợp thời

时宜:当时的需要和潮流。不适合时代形势的需要。也指不合世俗习尚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不合时宜

shí

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
时上
时不再来
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép