Bản dịch của từ 不名 trong tiếng Việt

不名

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不名 (Tính từ)

bù míng
01

Không gọi thẳng tên người, thể hiện sự kính trọng hoặc lễ phép.

不直呼其名,表示优礼或尊重之意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不名

míng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép