Bản dịch của từ 不名一钱 trong tiếng Việt

不名一钱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不名一钱 (Tính từ)

bù míng yì qián
01

Không có một đồng tiền nào, vô cùng nghèo khổ.

名:占有。一个钱也没有。形容极其贫穷。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不名一钱

míng

qián

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
钱丬鱼
钱串
钱串子
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép