Bản dịch của từ 不周风 trong tiếng Việt
不周风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不周风 (Danh từ)
【bù zhōu fēng】
01
Gió Tây Bắc (theo truyền thuyết xuất phát từ núi Bất Chu/不周), gió lạnh, gió dữ trong văn hiến cổ
西北风。传说中西北有不周山,因山缺坏不周,风自此山出,故以山命名。。史记.卷二十五.律书:「不周风居西北,主杀生。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不周风
bù
不
zhōu
周
fēng
风
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
