Bản dịch của từ 不夜城 trong tiếng Việt

不夜城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不夜城 (Danh từ)

bú yè chéng
01

Thành phố không ngủ; thành phố đèn sáng rực suốt đêm như ban ngày (gợi hình ảnh phố xá rực rỡ, náo nhiệt về đêm)

1.形容城市灯火通明,照耀如同白昼。

Ví dụ
02

Địa danh cổ: tên một thành/địa điểm gọi là “Bất Dạ Thành”—theo truyền thuyết nơi này không có đêm (nghĩa bóng/địa danh lịch sử), nay tương ứng vùng phía đông bắc huyện Văn Đình, tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc).

2.地名。相传古有日夜出,见于东莱,东莱子因在其地立城,名为不夜城。见《齐地记》。汉置不夜县,故址在今山东省文登县东北。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不夜城

chéng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép