Bản dịch của từ 不失旧物 trong tiếng Việt

不失旧物

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不失旧物 (Tính từ)

bù shī jiù wù
01

Không mất đi những thứ cũ, giữ vững và phục hồi được sự nghiệp hay lãnh thổ ban đầu.

旧物:指原有的事业或原有的山河。比喻恢复了原有的的事业或原有的山河。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不失旧物

shī

jiù

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
失业
失业保险
失严
失丧
失中
旧丘
旧业
旧习
旧乡
物业
物主
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép