Bản dịch của từ 不子 trong tiếng Việt
不子
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不子 (Cụm từ)
【bù zǐ】
01
Không coi ai là vua, không tôn trọng ai
2.谓不以为君。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nói về việc không thể đặt tên cho con trai.
3.谓不能为儿子命名。《史记.夏本纪》:“生启予不子,以故能成水土功。”张守节正义:“及生启﹐不入门﹐我不得名子﹐以故能成水土之功。”一说禹过门不入,不能尽爱子之情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Không hợp với đạo lý, không đúng mực
1.不合人子之道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不子
bù
不
zi
子
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
