Bản dịch của từ 不学面墙 trong tiếng Việt
不学面墙
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不学面墙 (Tính từ)
【bù xué miàn qiáng】
01
Chỉ người lười học hoặc không chịu tiếp thu kiến thức; ngu dốt, không học hành (gợi hình: cứ quay mặt vào tường mà không học)
指不学无知。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不学面墙
bù
不
xué
学
miàn
面
qiáng
墙
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
