Bản dịch của từ 不完全变态 trong tiếng Việt

不完全变态

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不完全变态 (Danh từ)

bù wán quán biàn tài
01

Loại biến thái không hoàn chỉnh của côn trùng, gồm ba giai đoạn: trứng, ấu trùng (như nhộng non hoặc nhộng nước), và trưởng thành, không có giai đoạn nhộng kín. Ví dụ: châu chấu, chuồn chuồn.

昆虫变态的一个类型。昆虫在个体发育过程中,只经过卵、若虫(或稚虫)和成虫三个时期,无蛹期。生活在水中的幼虫称稚虫,生活在陆地的幼虫称若虫。如蝗虫、蜻蜓等。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不完全变态

wán

quán

biàn

tài

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
完丽
完书
完了
完事
完事大吉
全一
全丁
全丧
全个
变乱
态势
态度
态度测验
态浓
态状
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép