Bản dịch của từ 不宣 trong tiếng Việt

不宣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不宣 (Động từ)

bù xuān
01

Không lưu truyền; không truyền rộng ra. Không dứt (tiếng dùng trong thư từ). § Ngày xưa; trước khi chấm dứt thư từ; thường viết bất tuyên 不宣; ý nói không thể diễn tả hết từng chút một. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Thư tuy đa; ngôn bất túc đạo ý; cố chỉ ư thử; bất tuyên 書雖多; 言不足導意; 故止於此; 不宣 (Đáp Nguyên Nhiêu Châu Luận Chánh Lí Thư) Viết tuy nhiều; lời không nói đủ ý; vậy xin dừng đây; giấy ngắn tình dài.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不宣

xuān

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép