Bản dịch của từ 不尔 trong tiếng Việt

不尔

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不尔 (Cụm từ)

bù ěr
01

Không như thế này, không như thế này; không như thế (dùng trong tiếng Hán cổ để biểu thị sự phủ nhận hoặc không vâng lời)

不如此、不这样。。后汉书.卷十.皇后纪下.献帝伏皇后纪:「操后以事入见殿中,帝不任其愤,因曰:『君若能相辅,则厚;不尔,幸垂恩相舍。』」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不尔

ěr

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép