Bản dịch của từ 不屠何 trong tiếng Việt

不屠何

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不屠何 (Danh từ)

bù tú hé
01

Tên một bộ lạc cổ ở vùng Đông Bắc nước ta thời xưa, được coi là tổ tiên của dân Đông Hồ.

我国古代东北部落名。传为东胡之先。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不屠何

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
屠人
屠伯
屠佐
屠何
屠侩
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép